|
THÀNH PHẦN:
Di-iodohydroxyquinolein 210 mg
Tá dược vừa đủ 1 viên
DẠNG BÀO CHẾ:
Viên nén bao phim.
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI:
Hộp 4 vỉ, mỗi vỉ 25 viên nén bao phim.
CHỈ ĐỊNH:
Dùng điều trị bệnh lỵ amip đường ruột.
Tiêu chảy cấp tính do nhiễm khuẩn.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
Cường giáp.
Viêm da đầu chi do bệnh ruột.
Trẻ em còn bú, phụ nữ có thai.
Người không dung nạp iod.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN:
Dùng lâu dài và với liều cao các hydroxyquinolein có thể bị viêm tủy bán cấp, bệnh thần kinh ngoại vi, bệnh thần kinh thị giác.
Nôn mửa, đau dạ dày, phản ứng quá mẫn.
TƯƠNG TÁC THUỐC:
Không dùng chung các thuốc khác có chứa hydroxyquinolein.
Thuốc có chứa iod (khoảng 134 mg/viên), có thể làm thay đổi kết quả một số test sinh học về tuyến giáp trong thời gian dài (đến 6 tháng).
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:
Bệnh tiêu chảy:
Người lớn: uống mỗi lần 1 đến 2 viên, ngày dùng 2 hoặc 3 lần, tối đa 7 ngày.
Trẻ em trên 30 tháng tuổi: 5-10mg/kg/ngày, chia 3 hoặc 4 lần.
Bệnh lỵ amip đường ruột:
Người lớn: uống mỗi lần 2 đến 3 viên, ngày dùng 3 lần, trong 20 ngày.
Trẻ em trên 30 tháng tuổi: 5-10mg/kg/ngày, chia 3 hoặc 4 lần.
|